Bảng phí visa định cư Úc của IMMI 2022

Năm nay, lệ phí xét duyệt tất cả các loại visa định cư Úc đều tăng. Tuy nhiên, mức tăng không đáng kể. Team visa Úc của Bankervn xin gửi tới các bạn bảng giá một số loại thị thực thuộc dạng định cư của Úc cập nhật mới nhất.

dịch vụ làm visa đi úc trọn gói từ a-z uy tín

Bảng giá visa định cư Úc

Lệ phí xét duyệt theo công bố của IMMI. “-” là chưa có thông tin

Sub
Dòng
Lưu trú tối đa
Phí AUD
100Partner (Migrant) visaPermanently0
101ChildPermanently2.790
102AdoptionPermanently2.790
117Orphan RelativePermanently1.710
124Distinguished TalentPermanently4.110
132Significant Business HistoryPermanently7.855
132Venture Capital EntrepreneurPermanently7.855
155Resident Return 5 YearPermanently425
157Resident Return 3mthPermanently425
159Provisional Resident Return
186Direct Entry PathwayPermanently4.240
186Agreement PathwayPermanently4.240
186Transition PathwayPermanent4.240
187Direct Entry PathwayPermanently4.240
187Transition PathwayPermanently4.240
188Business Innovation5 năm6.270
188Investor5 năm6.270
188Significant Investor5 năm9.195
188Premium Investor4 năm 3 tháng9.455
188Entrepreneur5 năm4.240
188Business Innovation Extension6,7,8 năm755
188Significant Investor Extension4 năm755
189Points-TestedPermanently4.240
189New ZealandPermanently4.240
190Skilled NominatedPermanently4.240
300Prospective Marriage9-15 tháng8.085
309PartnerTemporarily8.085
445Dependent Child
820PartnerTemporarily7.850
820Partner có visa 300Temporarily1.310

Lời kết

Trên đây là bảng phí xét duyệt một số loại visa định cư Úc phổ biến. Bankervn sẽ tiếp tục cập nhập danh sách ngày một đầy đủ hơn. Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ:

Minh Ngo
Minh Ngo
Co-Founder & CEO at Bankervn facebook.com/ngominhbanker
Share:
Chuyên mục:
Tag:
Bài viết liên quan: