Thành phố Hải Phòng có bao nhiêu huyện
Hải Phòng là môt trong 5 thành phố trực thuộc trung ương và là cửa ngõ phía đông nam của vùng Đồng Bằng Sông Hồng. Thành phố cảng có tổng diện tích là 1.522,50 km², xếp thứ 55 toàn quốc. Dân số khoảng 2.028.514 người, xếp thứ 7 toàn quốc. Về mặt hành chính, Hải Phòng được chia thành 15 đơn vị cấp quận huyện, trong đó bao gồm 01 thành phố, 08 quận và 06 huyện.
Danh sách các quận huyện của Thành phố Hải Phòng
Thành phố Hải Phòng được chia thành 15 đơn vị hành chính cấp quận huyện, bao gồm 1 thành phố, 8 quận và 6 huyện. Trong đó, Thành phố Thủy Nguyên có diện tích lớn nhất và Huyện Cát Hải có dân số đông đúc nhất.
| # | Quận huyện | Dân số (người) |
| 1 | Huyện Cát Hải | 286,98 |
| 2 | Thành phố Thủy Nguyên | 269,10 |
| 3 | Huyện Tiên Lãng | 195,00 |
| 4 | Huyện Vĩnh Bảo | 183,16 |
| 5 | Huyện An Lão | 117,72 |
| 6 | Huyện Kiến Thụy | 108,87 |
| 7 | Quận Hải An | 97,72 |
| 8 | Quận An Dương | 78,84 |
| 9 | Quận Dương Kính | 46,78 |
| 10 | Quận Đồ Sơn | 46,32 |
| 11 | Quận Hồng Bàng | 39,85 |
| 12 | Quận Kiến An | 29,63 |
| 13 | Quận Lê Chân | 11,90 |
| 14 | Quận Ngô Quyền | 11,33 |
| 15 | Huyện Bạch Long Vĩ | 3,16 |
Bản đồ các huyện của Thành phố Hải Phòng

Download danh sách các huyện của Thành phố Hải Phòng
Để thuận tiện khi cần dùng làm tư liệu, Bankervn cung cấp file excel tổng hợp thông tin chi tiết các huyện, thành phố, phường, xã và thị trấn của Thành phố Hải Phòng. File upload trên google drive, để chỉnh sửa vui lòng tải về máy. Link tải file tại đây.

Danh sách các phường, xã của Thành phố Hải Phòng
Dưới 15 đơn vị hành chính cấp quận huyện, Thành phố Hải Phòng có tổng cộng 167 đơn vị hành chính cấp phường xã. Bao gồm: 79 phường, 7 thị trấn và 81 xã.
Các phường xã của Thành phố Thủy Nguyên
Thành phố Thủy Nguyên được thành lập vào ngày 1/1/2025, có diện tích 269,10 km² và dân số 382.103 người. Thành phố bao gồm 17 phường và 4 xã, cụ thể là:
- Phường: An Lư, Dương Quan, Hoa Động, Hòa Bình, Hoàng Lâm, Lập Lễ, Lê Hồng Phong, Lưu Kiếm, Minh Đức, Nam Triệu Giang, Phạm Ngũ Lão, Quảng Thanh, Tam Hưng, Thiên Hương, Thủy Đường, Thủy Hà, Trần Hưng Đạo.
- Xã: Bạch Đằng, Liên Xuân, Ninh Sơn, Quang Trung.
Các phường xã của Quận An Dương
Quận An Dương được thành lập vào ngày 1/1/2025, có diện tích 78,84 km² và dân số 167.134 người. Quận bao gồm 10 phường, cụ thể là:
- Phường: An Đồng, An Hải, An Hòa, Đồng Thái, Hồng Phong, Hồng Thái, Lê Lợi, Lê Thiện, Nam Sơn, Tân Tiến.
Các phường xã của Quận Dương Kính
Quận Dương Kính được thành lập vào ngày 12/9/2007, có diện tích 46,78 km² và dân số 61.645 người. Quận bao gồm 6 phường, cụ thể là:
- Phường: Anh Dũng, Đa Phúc, Hải Thành, Hòa Nghĩa, Hưng Đạo, Tân Thành.
Các phường xã của Quận Đồ Sơn
Quận Đồ Sơn được thành lập vào năm 2007, có diện tích 46,32 km² và dân số 54.175 người. Quận bao gồm 6 phường, cụ thể là:
- Phường: Bàng La, Hải Sơn, Hợp Đức, Minh Đức, Ngọc Xuyên, Vạn Hương.
Các phường xã của Quận Hải An
Quận Hải An được thành lập vào năm 2002, có diện tích 97,72 km² và dân số 138.869 người. Quận bao gồm 8 phường, cụ thể là:
- Phường: Cát Bi, Đằng Lâm, Đằng Hải, Đông Hải 1, Đông Hải 2, Nam Hải, Thành Tô, Tràng Cát.
Các phường xã của Quận Hồng Bàng
Quận Hồng Bàng được thành lập vào năm 1961, có diện tích 39,85 km² và dân số 171.470 người. Quận bao gồm 10 phường, cụ thể là:
- Phường: An Hồng, An Hưng, Đại Bản, Hoàng Văn Thụ, Hùng Vương, Minh Khai, Phan Bội Châu, Quán Toan, Sở Dầu, Thượng Lý.
Các phường xã của Quận Kiến An
Quận Kiến An được thành lập vào năm 1994, có diện tích 29,63 km² và dân số 113.076 người. Quận bao gồm 7 phường, cụ thể là:
- Phường: Bắc Hà, Bắc Sơn, Đồng Hòa, Nam Sơn, Ngọc Sơn, Trần Thành Ngọ, Văn Đẩu.
Các phường xã của Quận Lê Chân
Quận Lê Chân được thành lập vào năm 1961, có diện tích 11,90 km² và dân số 261.854 người. Quận bao gồm 7 phường, cụ thể là:
- Phường: An Biên, An Dương, Dư Hàng Kênh, Hàng Kênh, Kênh Dương, Trần Nguyên Hãn, Vĩnh Niệm.
Các phường xã của Quận Ngô Quyền
Quận Ngô Quyền được thành lập vào năm 1961, có diện tích 11,33 km² và dân số 186.683 người. Quận bao gồm 8 phường, cụ thể là:
- Phường: Cầu Đất, Cầu Tre, Đằng Giang, Đông Khê, Gia Viên, Lạch Tray, Máy Chai, Vạn Mỹ.
Các phường xã của Huyện An Lão
Huyện An Lão được thành lập vào năm 1831, có diện tích 117,72 km² và dân số 164.839 người. Huyện bao gồm 2 thị trấn và 15 xã, cụ thể là:
- Thị trấn: An Lão (huyện lỵ), Trường Sơn.
- Xã: An Thái, An Thắng, An Thọ, An Tiến, Bát Trang, Chiến Thắng, Mỹ Đức, Quang Hưng, Quang Trung, Quốc Tuấn, Tân Dân, Tân Viên, Thái Sơn, Trường Thành, Trường Thọ.
Các phường xã của Huyện Bạch Long Vĩ
Huyện Bạch Long Vĩ được thành lập vào năm 1992, có diện tích 3,16 km² và dân số 619 người. Huyện không phân chia thành các đơn vị hành chính cấp xã, thay vào đó chính quyền cấp huyện trực tiếp quản lý.
Các phường xã của Huyện Cát Hải
Huyện Cát Hải có diện tích 286,98 km² và dân số 37.142 người. Huyện bao gồm 2 thị trấn và 10 xã, cụ thể là:
- Thị trấn: Cát Bà (huyện lỵ), Cát Hải.
- Xã: Đồng Bài, Hoàng Châu, Nghĩa Lộ, Văn Phong, Gia Luận, Hiền Hào, Phù Long, Trân Châu, Việt Hải, Xuân Đám.
Các phường xã của Huyện Kiến Thụy
Huyện Kiến Thụy được thành lập vào năm 1988, có diện tích 108,87 km² và dân số 160.239 người. Huyện bao gồm 1 thị trấn và 15 xã, cụ thể là:
- Thị trấn: Núi Đối.
- Xã: Du Lễ, Đại Đồng, Đại Hợp, Đoàn Xá, Đông Phương, Hữu Bằng, Kiến Hưng, Kiến Quốc, Minh Tân, Ngũ Phúc, Tân Phong, Tân Trào, Thanh Sơn, Thuận Thiên, Tú Sơn.
Các phường xã của Huyện Tiên Lãng
Huyện Tiên Lãng được thành lập vào năm 1906, có diện tích 195,00 km² và dân số 185.619 người. Huyện bao gồm 1 thị trấn và 18 xã, cụ thể là:
- Thị trấn: Tiên Lãng (huyện lỵ).
- Xã: Bắc Hưng, Cấp Tiến, Đại Thắng, Đoàn Lập, Đông Hưng, Hùng Thắng, Khởi Nghĩa, Kiến Thiết, Nam Hưng, Quyết Tiến, Tân Minh, Tây Hưng, Tiên Cường, Tiên Minh, Tiên Thắng, Tiên Thanh, Tự Cường, Vinh Quang.
Các phường xã của Huyện Vĩnh Bảo
Huyện Vĩnh Bảo được thành lập vào năm 1855, có diện tích 183,16 km² và dân số 224.813 người. Huyện bao gồm 1 thị trấn và 19 xã, cụ thể là:
- Thị trấn: Vĩnh Bảo (huyện lỵ).
- Xã: Cao Minh, Dũng Tiến, Giang Biên, Hòa Bình, Hùng Tiến, Liên Am, Lý Học, Tam Cường, Tân Hưng, Tân Liên, Thắng Thủy, Tiền Phong, Trấn Dương, Trung Lập, Việt Tiến, Vĩnh An, Vĩnh Hải, Vĩnh Hòa, Vĩnh Hưng.
Lời kết
Danh sách các huyện, thành phố, phường xã và thị trấn của Hải Phòng tổng hợp từ cổng thông tin của Thành phố, wikipedia và các tư liệu địa lý uy tín. Mọi đóng góp về nội dung vui lòng gửi về email: info@bankervn.com



