Thành phố Hải Phòng có bao nhiêu huyện, xã, thành phố 2024

Thành phố Hải Phòng có bao nhiêu huyện

07 Quận và 08 Huyện
0

Hải Phòng là môt trong 5 thành phố trực thuộc trung ương và là cửa ngõ phía đông nam của vùng Đồng Bằng Sông Hồng. Thành phố cảng có tổng diện tích là 1.522,50 km², xếp thứ 55 toàn quốc. Dân số khoảng 2.028.514 người, xếp thứ 7 toàn quốc. Về mặt hành chính, Hải Phòng được chia thành 15 đơn vị cấp quận huyện, trong đó bao gồm 07 quận và 08 huyện.

Danh sách các quận huyện của Thành phố Hải Phòng

Thành phố Hải Phòng được chia thành 15 đơn vị hành chính cấp quận huyện, bao gồm 7 quận và 8 huyện. Trong đó, Huyện Cát Hải có diện tích lớn nhất và Huyện Thủy Nguyên có dân số đông đúc nhất.

#Quận huyệnDân số (người)
1Huyện Thủy Nguyên333.810
2Quận Lê Chân219.762
3Huyện An Dương195.717
4Huyện Vĩnh Bảo182.835
5Quận Ngô Quyền165.309
6Huyện Tiên Lãng154.789
7Huyện An Lão146.712
8Huyện Kiến Thụy140.417
9Quận Hải An132.943
10Quận Kiến An118.047
11Quận Hồng Bàng96.111
12Huyện Dương Kính60.319
13Quận Đồ Sơn49.029
14Huyện Cát Hải32.090
15Huyện Bạch Long Vĩ624

Bản đồ các huyện của Thành phố Hải Phòng

Bản đồ quận huyện thành phố Hải Phòng mới nhất

Download danh sách các huyện của Thành phố Hải Phòng

Để thuận tiện khi cần dùng làm tư liệu, Bankervn cung cấp file excel tổng hợp thông tin chi tiết các huyện, thành phố, phường, xã và thị trấn của Thành phố Hải Phòng. File upload trên google drive, để chỉnh sửa vui lòng tải về máy. Link tải file tại đây.

Danh sách các huyện của Thành phố Hải Phòng

Danh sách các phường, xã của Thành phố Hải Phòng

Dưới 15 đơn vị hành chính cấp quận huyện, Thành phố Hải Phòng có tổng cộng 217 đơn vị hành chính cấp phường xã. Bao gồm: 66 phường, 10 thị trấn và 141 xã.

Các phường xã của quận Đồ Sơn

Quận Đồ Sơn được thành lập vào năm 2007, có diện tích 42,37 km2 và dân số 49.029 người. Bao gồm 6 phường, cụ thể là: 

  1. Phường Bàng La
  2. Phường Hải Sơn
  3. Phường Hợp Đức
  4. Phường Minh Đức
  5. Phường Ngọc Xuyên
  6. Phường Vạn Hương

Các phường xã của quận Dương Kinh

Quận Dương Kinh được thành lập vào năm 2007, có diện tích 48,85 km2 và dân số 60.319 người. Bao gồm 6 phường, cụ thể là: 

  1. Phường Anh Dũng
  2. Phường Đa Phúc
  3. Phường Hải Thành
  4. Phường Hoà Nghĩa
  5. Phường Hưng Đạo
  6. Phường Tân Thành

Các phường xã của quận Hải An

Quận Hải An được thành lập vào năm 2002, có diện tích 103,7 km2 và dân số 132.943 người. Bao gồm 8 phường, cụ thể là: 

  1. Phường Cát Bi
  2. Phường Đằng Lâm
  3. Phường Đằng Hải
  4. Phường Đông Hải 1
  5. Phường Đông Hải 2
  6. Phường Nam Hải
  7. Phường Thành Tô
  8. Phường Tràng Cát

Các phường xã của quận Hồng Bàng

Quận Hồng Bàng được thành lập vào năm 1961, có diện tích 14,5 km2 và dân số 96.111 người. Bao gồm 9 phường, cụ thể là: 

  1. Phường Hạ Lý
  2. Phường Hoàng Văn Thụ
  3. Phường Hùng Vương
  4. Phường Minh Khai
  5. Phường Phan Bội Châu
  6. Phường Quán Toan
  7. Phường Sở Dầu
  8. Phường Thượng Lý
  9. Phường Trại Chuối

Các phường xã của quận Kiến An

Quận Kiến An được thành lập vào năm 1994, có diện tích 29,6 km2 và dân số 118.047 người. Bao gồm 10 phường, cụ thể là: 

  1. Phường Bắc Sơn
  2. Phường Đồng Hòa
  3. Phường Lãm Hà
  4. Phường Nam Sơn
  5. Phường Ngọc Sơn
  6. Phường Phù Liễn
  7. Phường Quán Trữ
  8. Phường Trần Thành Ngọ
  9. Phường Tràng Minh
  10. Phường Văn Đẩu

Các phường xã của quận Lê Chân

Quận Lê Chân được thành lập vào năm 1961, có diện tích 29,6 km2 và dân số 219.762 người. Bao gồm 15 phường, cụ thể là: 

  1. Phường An Biên
  2. Phường An Dương
  3. Phường Cát Dài
  4. Phường Đông Hải
  5. Phường Dư Hàng
  6. Phường Dư Hàng Kênh
  7. Phường Hàng Kênh
  8. Phường Hồ Nam
  9. Phường Kênh Dương
  10. Phường Lam Sơn
  11. Phường Nghĩa Xá
  12. Phường Niệm Nghĩa
  13. Phường Trại Cau
  14. Phường Trần Nguyên Hãn
  15. Phường Vĩnh Niệm

Các phường xã của quận Ngô Quyền

Quận Ngô Quyền được thành lập vào năm 1961, có diện tích 11 km2 và dân số 165.309 người. Bao gồm 12 phường, cụ thể là: 

  1. Phường Cầu Đất
  2. Phường Cầu Tre
  3. Phường Đằng Giang
  4. Phường Đông Khê
  5. Phường Đồng Quốc Bình
  6. Phường Gia Viên
  7. Phường Lạc Viên
  8. Phường Lạch Tray
  9. Phường Lê Lợi
  10. Phường Máy Chai
  11. Phường Máy Tơ
  12. Phường Vạn Mỹ

Các phường xã của huyện An Dương

Huyện An Dương được thành lập vào năm 2002, có diện tích 98,32 km2 và dân số 195.717 người. Bao gồm 1 thị trấn và 15 xã, cụ thể là: 

  1. Thị trấn An Dương
  2. Xã An Đồng
  3. Xã An Hòa
  4. Xã An Hồng
  5. Xã An Hưng
  6. Xã Bắc Sơn
  7. Xã Đại Bản
  8. Xã Đặng Cương
  9. Xã Đồng Thái
  10. Xã Hồng Phong
  11. Xã Hồng Thái
  12. Xã Lê Lợi
  13. Xã Lê Thiện
  14. Xã Nam Sơn
  15. Xã Quốc Tuấn
  16. Xã Tân Tiến

Các phường xã của huyện An Lão

Huyện An Lão được thành lập vào năm 1831, có diện tích 426,49 km2 và dân số 146.712 người. Bao gồm 2 thị trấn và 15 xã, cụ thể là: 

  1. Thị trấn An Lão
  2. Thị trấn Trường Sơn
  3. Xã An Thái
  4. Xã An Thắng
  5. Xã An Thọ
  6. Xã An Tiến
  7. Xã Bát Trang
  8. Xã Chiến Thắng
  9. Xã Mỹ Đức
  10. Xã Quang Hưng
  11. Xã Quang Trung
  12. Xã Quốc Tuấn
  13. Xã Tân Dân
  14. Xã Tân Viên
  15. Xã Thái Sơn
  16. Xã Trường Thành
  17. Xã Trường Thọ

Các phường xã của huyện Bạch Long Vĩ

Huyện Bạch Long Vĩ được thành lập vào năm 1992, có diện tích 1,8 km2 và dân số 624người. Không phân chia hành chính.

Các phường xã của huyện Cát Hải

Huyện Cát Hải có diện tích 325,6 km2 và dân số 32.090 người. Bao gồm 2 thị trấn và 10 xã, cụ thể là: 

  1. Thị trấn Cát Bà
  2. Thị trấn Cát Hải
  3. Xã Đồng Bài
  4. Xã Gia Luận
  5. Xã Hiền Hào
  6. Xã Hoàng Châu
  7. Xã Nghĩa Lộ
  8. Xã Phù Long
  9. Xã Trân Châu
  10. Xã Văn Phong
  11. Xã Việt Hải
  12. Xã Xuân Đám

Các phường xã của huyện Kiến Thụy

Huyện Kiến Thụy có diện tích 107,5 km2 và dân số 140.417 người. Bao gồm 1 thị trấn và 17 xã, cụ thể là: 

  1. Thị trấn Núi Đối
  2. Xã Đại Đồng
  3. Xã Đại Hà
  4. Xã Đại Hợp
  5. Xã Đoàn Xá
  6. Xã Đông Phương
  7. Xã Du Lễ
  8. Xã Hữu Bằng
  9. Xã Kiến Quốc
  10. Xã Minh Tân
  11. Xã Ngũ Đoan
  12. Xã Ngũ Phúc
  13. Xã Tân Phong
  14. Xã Tân Trào
  15. Xã Thanh Sơn
  16. Xã Thuận Thiên
  17. Xã Thụy Hương
  18. Xã Tú Sơn

Các phường xã của huyện Thủy Nguyên

Huyện Thủy Nguyên có diện tích 242,87 km2 và dân số 333.810 người. Bao gồm 2 thị trấn và 35 xã, cụ thể là: 

  1. Thị trấn Núi Đèo
  2. Thị trấn Minh Đức
  3. Xã An Lư
  4. Xã An Sơn
  5. Xã Cao Nhân
  6. Xã Chính Mỹ
  7. Xã Dương Quan
  8. Xã Đông Sơn
  9. Xã Gia Đức
  10. Xã Gia Minh
  11. Xã Hoa Động
  12. Xã Hòa Bình
  13. Xã Hoàng Động
  14. Xã Hợp Thành
  15. Xã Kênh Giang
  16. Xã Kiền Bái
  17. Xã Kỳ Sơn
  18. Xã Lại Xuân
  19. Xã Lâm Động
  20. Xã Lập Lễ
  21. Xã Liên Khê
  22. Xã Lưu Kiếm
  23. Xã Lưu Kỳ
  24. Xã Minh Tân
  25. Xã Mỹ Đồng
  26. Xã Ngũ Lão
  27. Xã Phả Lễ
  28. Xã Phù Ninh
  29. Xã Phục Lễ
  30. Xã Quảng Thanh
  31. Xã Tam Hưng
  32. Xã Tân Dương
  33. Xã Thiên Hương
  34. Xã Thủy Đường
  35. Xã Thủy Sơn
  36. Xã Thủy Triều
  37. Xã Trung Hà

Các phường xã của huyện Tiên Lãng

Huyện Tiên Lãng được thành lập vào năm 1906 có diện tích 189,04 km2 và dân số 154.789 người. Bao gồm 1 thị trấn và 20 xã, cụ thể là: 

  1. Thị trấn Tiên Lãng
  2. Xã Bắc Hưng
  3. Xã Bạch Đằng
  4. Xã Cấp Tiến
  5. Xã Đại Thắng
  6. Xã Đoàn Lập
  7. Xã Đông Hưng
  8. Xã Hùng Thắng
  9. Xã Khởi Nghĩa
  10. Xã Kiến Thiết
  11. Xã Nam Hưng
  12. Xã Quang Phục
  13. Xã Quyết Tiến
  14. Xã Tây Hưng
  15. Xã Tiên Cường
  16. Xã Tiên Minh
  17. Xã Tiên Thắng
  18. Xã Tiên Thanh
  19. Xã Toàn Thắng
  20. Xã Tự Cường
  21. Xã Vinh Quang

Các phường xã của huyện Vĩnh Bảo

Huyện Vĩnh Bảo được thành lập vào năm 1855 có diện tích 189,04 km2 và dân số 183,30 người. Bao gồm 1 thị trấn và 29 xã, cụ thể là: 

  1. Thị trấn Vĩnh Bảo
  2. Xã An Hòa
  3. Xã Cao Minh
  4. Xã Cổ Am
  5. Xã Cộng Hiền
  6. Xã Đồng Minh
  7. Xã Dũng Tiến
  8. Xã Giang Biên
  9. Xã Hiệp Hòa
  10. Xã Hòa Bình
  11. Xã Hưng Nhân
  12. Xã Hùng Tiến
  13. Xã Liên Am
  14. Xã Lý Học
  15. Xã Nhân Hòa
  16. Xã Tam Cường
  17. Xã Tam Đa
  18. Xã Tân Hưng
  19. Xã Tân Liên
  20. Xã Thắng Thủy
  21. Xã Thanh Lương
  22. Xã Tiền Phong
  23. Xã Trấn Dương
  24. Xã Trung Lập
  25. Xã Việt Tiến
  26. Xã Vĩnh An
  27. Xã Vĩnh Long
  28. Xã Vĩnh Phong
  29. Xã Vinh Quang
  30. Xã Vĩnh Tiến

Lời kết

Danh sách các huyện, thành phố, phường xã và thị trấn của Hải Phòng tổng hợp từ cổng thông tin của Thành phố, wikipedia và các tư liệu địa lý uy tín. Mọi đóng góp về nội dung vui lòng gửi về email: info@bankervn.com

Picture of Minh Ngo
Minh Ngo
Co-Founder & CEO at Bankervn
Share:
Chuyên mục:
Bài viết liên quan: