Hướng dẫn điền đơn xin visa Hong Kong 2018

Tiếp theo bài Hướng dẫn thủ tục xin visa du lịch Hong Kong tự túc, Bankervn sẽ hướng dẫn các bạn cách điền đơn xin visa Hong Kong. Lưu ý khai thông tin theo đúng trình tự để tránh sai sót. Điền đầy đủ tất cả thông tin. Càng chi tiết càng tốt

hướng dẫn cách xin visa hong kong

Mẫu tờ khai xin visa Hong Kong

Không giống như khi xin visa Trung Quốc, có mẫu đơn song ngữ Trung-Việt. Đơn xin visa Hong Kong chỉ có bản song ngữ Trung-Anh. Nên mình khuyên các bạn cứ điền trước ở nhà cho thoải mái, sai sót gì thì dễ sửa, chứ tới lúc nộp hồ sơ mới khai đơn thì rất mất thời gian. Có 2 cách để lấy đơn xin visa Hong Kong:

  • Download mẫu tờ khai visa HongKong tại đây và điền trên máy tính
  • Nhận trực tiếp tờ khai tại Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán Trung Quốc và điền tay khi đi nộp hồ sơ

Lưu ý khi điền đơn :

  • Khai form bằng tiếng Anh
  • Thông tin điền bằng chữ ‘IN HOA’
  • Có thể đánh máy hoặc viết tay
  • Các ô chọn đánh dấu √
  • Trẻ em dưới 16 tuổi thì ba mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp ký tên thay vào form

Hướng dẫn điền tờ khai xin cấp visa Hong Kong

Mục 1. Personal Particulars:

Name in Chinese: Tên tiếng Hoa, không có bỏ qua

Maiden surname: Họ đầu tiên trước khi đổi sang họ chồng. Các bạn có thể bỏ qua mục này

Surname in English: Họ

Given names in English: Tên

Alias: Bí danh, không có bỏ qua

Sex: Giới tính. Nam chọn “Male”. Nữ chọn “Female”

Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm)

Place of birth: Nơi sinh

Nationality: Quốc tịch

Marital Status: Tình trạng hôn nhân

  • Bachelor/Spinster: độc thân
  • Married: đã kết hôn
  • Divorced: ly hôn
  • Seperated: ly thân
  • Widowed: vợ/chồng mất

Hong Kong identity card no.: Số chứng minh thư HongKong, bỏ qua nếu không có

Travel document type: Loại giấy tờ thông hành. Điền “PASSPORT” – hộ chiếu

Travel document no.: Số hộ chiếu

Place of issue: Nơi cấp hộ chiếu. Phòng Quản lý xuất nhập cảnh, ghi ”IMMIGRATION DEPARTMENT”

Date of issue: ngày cấp hộ chiếu

Date of expiry: ngày hết hạn hộ chiếu

Present address: Địa chỉ hiện đang sinh sống

Permanent address: Địa chỉ thường trú (sổ hộ khẩu). Nếu giống với địa chỉ hiện đang sinh sống thì không cần điền

Email address: Địa chỉ email (nếu có)

Contact telephone no.: Số điện thoại

Fax no.: Số fax (nếu có)

Country/territory of domicile: Tên nước/vùng lãnh thổ hiện đang cư trú

Length of residencein country/territory of domicile: Khoảng thời gian cư trú ở nước hiện tai. Nếu trước giờ bạn vẫn ở Việt Nam thì khoảng thời gian được tính kể từ khi sinh ra cho tới bây giờ

Please state the country/territory where you have already obtained permanent residence: Liệt kê tất cả các nước bạn từng cư trú, kể cả nước hiện tại

Xong thông tin trang 1, ghi ngày tháng và ký tên. Sang trang tiếp theo

Tiếp tục mục 1. Personal Particulars (Continued)

  • Occupation: Nghề nghiệp
  • Monthly income/deposit (HK$): Thu nhập hàng tháng, quy đổi ra tiền Hong Kong (HKD)
  • Name and address of current employer: Tên và địa chỉ công ty

Mục 2. Previous Travel Records to Hong Kong

Nếu đã từng nhập cảnh Hong Kong, điền ngày nhập cảnh ‘Date’ của 3 lần gần nhất và mục đích ‘Purpose’. Ví dụ:

  • Date 05/05/2015, Purpose: Tourism
  • Date 01/07/2016, Purpose: Transit

Mục 3. Details of Proposed Stay in Hong Kong

Proposed date of entry: Ngày bạn dự định nhập cảnh vào Hong Kong

Proposed duration of stay: Khoảng thời gian dự định lưu trú tại Hong Kong

Proposed number of journey to Hong Kong (for visit): Chọn số lần nhập cảnh cho mục đích du lịch. Single: Một lần. Double: Hai lần. Triple: Ba lần. Multiple: Nhiều lần. Nếu lần đầu đi Hong Kong nên chọn nhập cảnh một lần “Single”

4. Proposed number of journey to Hong Kong (for transit): Chọn số lần nhập cảnh cho mục đích quá cảnh. Single: Một lần hoặc Double: Hai lần

5. Accommodation arrangement in Hong Kong with address: Địa chỉ khách sạn/nhà sẽ ở khi đến Hong Kong

6. Flight information: Thông tin chuyến bay chiều đi và về. Bạn có thể điền thời gian bay – đáp, ngày tháng, số hiệu chuyến bay

Mục 4. Purpose of Visit

Tích chọn mục đích nhập cảnh

  • Leisure visit: Du lịch
  • Transit: Quá cảnh
  • Business visit: Công tác
  • Family visit: Thăm người thân
  • Others: Khác những mục đích trên thì ghi rõ ở ô này

Lưu ý: Chọn mục đích nào chỉ điền phần thông tin tương ứng cho mục đích đó. Ví dụ: Nếu bạn đi du lịch thì điền thông tin phần (i) Leisure Visit, bỏ qua mục (ii) (iii) (iv) (v)

(i) Leisure Visit

1. Have you joined any tour to come to Hong Kong? Đã bao giờ tham gia tour nào tới Hong Kong chưa?

  • Chưa từng đi thì chọn “No”
  • Đã từng đi chọn “Yes”, kèm them bằng chứng trong bộ hồ sơ

2. Please provide the itinerary of your travel including arrival and departure dates and place(s) that you will visit:

  • Trình bày ngắn gọn lịch trình chuyến đi, bao gồm ngày đến, ngày đi, những nơi sẽ tới thăm

(ii) Transit

1. Next destination after visiting Hong Kong and purpose of visit: Địa điểm tiếp theo sau khi đến Hong Kong và mục đích chuyến đi đó

2. Reason for travelling through Hong Kong to another country/territory: Lý do phải đi từ Hong Kong để đến nước/vùng lãnh thổ khác

3. Please provide the itinerary of your travel including arrival and departure dates and place(s) that you will visit: Trình bày ngắn gọn lịch trình chuyến đi, bao gồm ngày đến, ngày đi, những nơi sẽ tới thăm

Điền xong trang 2, ghi ngày tháng và ký tên. Tiếp tục sang trang 3

(iii) Business Visit

1. Name and adress of the company to be visited: Tên và địa chỉ công ty đến công tác

2. Contact person of the company: Thông tin người liên hệ của công ty đối tác

  • Name: Tên
  • Post title: Chức vụ
  • Telephone number (office): Số điện thoại văn phòng
  • Intended business activity in Hong Kong: Hoạt động công tác ở Hong Kong

(iv) Family Visit

Information on the relative whom you will visit in Hong Kong: Thông tin họ hàng mà bạn sẽ tới thăm ở Hong Kong

  • Name: Tên
  • Hong Kong identity card no. (if any): Số chứng minh thư Hong Kong (nếu có)
  • Contact telephone number: Số điện thoại
  • Relationship with you: Mối quan hệ với bạn
  • Address: Địa chỉ
  • Occupation: Nghề nghiệp

(v) Others

1. Purpose of visit: Mục đích chuyến đi

2. Please provide the itinerary of your travel including arrival and departure dates and place(s) that you will visit: Trình bày ngắn gọn lịch trình chuyến đi, bao gồm ngày đến, ngày đi, những nơi sẽ tới thăm

3. Person(s) to be visited during your stay in Hong Kong (if any): Người sẽ dự định đi thăm khi đến Hong Kong (nếu có) & cung cấp thông tin người này

  • Name: Tên
  • Contact telephone number: Số điện thoại
  • Relationship with you: Mối quan hệ với bạn

Mục 5. Sponsor in Hong Kong

Please provide information of the sponsor in Hong Kong. Cung cấp thông tin người bảo lãnh

  • Name: Tên
  • Hong Kong identity card no. (if any): Số chứng minh thư Hong Kong (nếu có)
  • Contact telephone number: Số điện thoại
  • Relationship with you: Mối quan hệ với bạn

If no sponsor is nominated, please state reasons. Nếu không có người bảo lãnh, nêu rõ nguyên nhân.

  • Bạn có thể ghi mình tự chi trả cho chuyến đi “I CAN PAY FOR THIS TRIP MYSELF”

Điền xong trang 3, ghi ngày tháng và ký tên

Mục 6. Declaration of Applicant/Parent/Legal Guardian

(a) Chọn 1 trong 2 ô

  • I/the child applicant have/has not change my/his/her name before: Đương đơn chưa từng thay đổi tên
  • I/the child applicant have/has change my/his/her name, and used the following name(s) before: Đương đơn đã từng thay đổi tên và những tên cũ là: (ghi rõ ở hàng dưới)

(b) Chọn 1 trong 2 ô

  • I/the child applicant have/has never been refused entry into, deported from, removed from or require to leave Hong Kong: Chưa từng bị từ chối nhập cảnh, trục xuất khỏi Hong Kong
  • I/the child applicant have/has previous been refused entry into, deported from, removed from or require to leave Hong Kong. The date(s) and details are as follow: Đã từng bị từ chối nhập cảnh, trục xuất khỏi Hong Kong. Cung cấp thông tin ngày tháng và chi tiết ở hàng dưới

(c) Chọn 1 trong 2 ô

  • I/the child applicant have/has never been refused a visa/entry permit for entry into Hong Kong: Chưa từng bị từ chối cấp visa Hong Kong
  • I/the child applicant have/has previous been refused a visa/entry permit for entry into Hong Kong, the date(s) and detail are as follows: Đã từng bị từ chối cấp visa Hong Kong, cung cấp thông tin ngày tháng, lý do từ chối hàng dưới

Xong thông tin trang 4, cũng ghi ngày tháng và ký tên

Tờ khai ở ĐSQ/LSQ đến trang 4 là hết, nhưng nếu bạn download đơn trên mạng sẽ có thêm 2 trang nữa. Mọi người có thể bỏ qua 2 trang đó, chỉ trừ khi trường hợp người có con cái ghép chung hộ chiếu cha mẹ và người con cũng đi Hong Kong thì mới cung cấp thông tin người con ở trang 6.

Trang 5

Trang 6

Vậy là mình đã hướng dẫn xong cách điền đơn xin visa Hong Kong. Cũng đơn giản không quá phức tạp phải không nào. Chúc các bạn thực hiện thành công! Dành cho các bạn có nhu cầu sử dụng dịch vụ visa, vui lòng thảm khảo: Dịch vụ visa Hong Kong trọn gói của Bankervn nhé!

Hướng dẫn điền đơn xin visa Hong Kong 2018
5 (100%) 2 vote[s]