Thời gian xét duyệt visa Úc của IMMI 09/2022

Bankervn xin chia sẻ Danh sách liệt kê thời gian xét duyệt 52 loại visa Úc của sở di trú Australia. Thời gian xét duyệt với các đơn đăng ký thị thực ngoài lãnh thổ sẽ được ưu tiên xét duyệt hơn đơn nộp trong lãnh thổ. 

Thời gian xét duyệt visa Úc của IMMI

Thị thực thăm úc subclass 600

Thời gian xét duyệt visa du lịch, thăm thân, công tác Úc tại Việt Nam hiện tại rất thất thường. Nhanh 3 ngày có, lâu có thể kéo dài lên đến 5-6 tháng. Điều này hoàn toàn không phụ thuộc vào hồ sơ mà phụ thuộc vào quy trình xét duyệt, nhân sự của Đại sứ quán, Tổng lãnh sự quán Úc. Chi tiết vui lòng xem thêm tại bài Dịch vụ visa Úc 

% đơn được xét duyệtDu lịchThăm thânCông tác
25%16 ngày44 ngày6 ngày
50%42 ngày3 tháng13 ngày
75%63 ngày4 tháng24 ngày
90%4 tháng5 tháng41 ngày

Thời gian xét duyệt 52 loại visa Úc

Thời gian xét duyệt được tính bình quân dựa trên số lượng đơn đăng ký trên toàn thế giới. “-” là không có thông tin. % là tỷ lệ đơn xin thị thực được xét duyệt trong khung thời gian tương ứng.

VisaStream25%50%75%90%
100Partner (Migrant) visa8 tháng14 tháng24 tháng39 tháng
101Child9 tháng12 tháng15 tháng24 tháng
102Adoption7 tháng13 tháng20 tháng28 tháng
117Orphan Relative29 tháng50 tháng63 tháng96 tháng
124Distinguished Talent20 tháng21 tháng24 tháng27 tháng
132Significant Business History16 tháng35 tháng39 tháng40 tháng
132Venture Capital Entrepreneur15 tháng23 tháng35 tháng40 tháng
155Resident Return 5 Year1 ngày1 ngày5 ngày3 tháng
157Resident Return 3mth
159Provisional Resident Return
186Direct Entry Pathway4 tháng6 tháng8 tháng13 tháng
186Agreement Pathway3 tháng4 tháng6 tháng8 tháng
186Transition Pathway4 tháng7 tháng16 tháng30 tháng
187Direct Entry Pathway28 tháng32 tháng50 tháng57 tháng
187Transition Pathway16 tháng24 tháng28 tháng33 tháng
188Business Innovation15 tháng16 tháng32 tháng34 tháng
188Investor14 tháng25 tháng33 tháng39 tháng
188Significant Investor7 tháng10 tháng15 tháng23 tháng
188Premium Investor
188Entrepreneur3 tháng4 tháng6 tháng9 tháng
188Business Innovation Extension7 tháng8 tháng11 tháng16 tháng
188Significant Investor Extension63 ngày4 tháng10 tháng15 tháng
189Points-Tested43 ngày51 ngày68 ngày23 tháng
189New Zealand17 tháng21 tháng21 tháng27 tháng
190Skilled Nominated3 tháng4 tháng7 tháng13 tháng
300Prospective Marriage8 tháng13 tháng23 tháng35 tháng
309Partner6 tháng11 tháng17 tháng36 tháng
400Temporary Work (short stay)4 ngày13 ngày25 ngày42 ngày
403Government Agreement16 ngày22 ngày34 ngày71 ngày
403Foreign Government Agency9 ngày36 ngày5 tháng13 tháng
403Domestic Worker (Diplomatic/Consular)
403Privileges and Immunities8 ngày13 ngày25 ngày55 ngày
403Pacific Australia Labour Mobility Scheme2 ngày5 ngày8 ngày16 ngày
407Training visa39 ngày8 tháng18 tháng28 tháng
408Entertainment Activities1 ngày4 ngày10 ngày19 ngày
408Research Activities7 ngày18 ngày5 tháng43 tháng
408Religious Work74 ngày8 tháng18 tháng24 tháng
408Special Programs11 ngày17 ngày25 ngày67 ngày
408Được mời tham gia hoạt động XH&VH2 ngày10 ngày18 ngày41 ngày
408Australian Government Endorsed Events5 tháng7 tháng10 tháng13 tháng
408Exchange Arrangements21 ngày42 ngày16 tháng27 tháng
408Superyacht Crew7 ngày24 ngày84 ngày15 tháng
408Domestic Work for Executives
408Sporting Activities3 ngày12 ngày37 ngày14 tháng
417Working Holiday1 ngày1 ngày6 ngày39 ngày
445Dependent Child4 tháng6 tháng7 tháng15 tháng
461NZ Citizen Family Relationship9 tháng25 tháng33 tháng36 tháng
462Work and Holiday17 ngày42 ngày82 ngày7 tháng
476Skilled Recognised Graduate36 tháng37 tháng37 tháng39 tháng
482Short-term41 ngày64 ngày6 tháng13 tháng
482Medium-term31 ngày43 ngày69 ngày5 tháng
482Labour Agreement37 ngày63 ngày3 tháng5 tháng
482Nomination6 ngày31 ngày50 ngày6 tháng
482Sponsorship10 ngày18 ngày29 ngày84 ngày
485Graduate Work9 tháng11 tháng13 tháng17 tháng
485Post-Study Work5 tháng6 tháng10 tháng11 tháng
489Skilled Regional Sponsored25 tháng29 tháng32 tháng36 tháng
491Tiểu bang/Lãnh thổ đề cử90 ngày4 tháng8 tháng13 tháng
491Family Sponsored Regional3 tháng6 tháng10 tháng23 tháng
494Employer Sponsored47 ngày3 tháng5 tháng9 tháng
494Labour Agreement73 ngày4 tháng5 tháng7 tháng
500Foreign Affairs or Defence Sector5 ngày15 ngày22 ngày43 ngày
500Postgraduate Research Sector16 ngày44 ngày3 tháng8 tháng
500Independent ELICOS Sector42 ngày70 ngày3 tháng5 tháng
500Schools Sector18 ngày40 ngày89 ngày4 tháng
500Vocational Education and Training74 ngày4 tháng4 tháng13 tháng
500Higher Education Sector14 ngày29 ngày60 ngày4 tháng
500Non-Award Sector6 ngày15 ngày38 ngày58 ngày
590Student Guardian visa47 ngày3 tháng4 tháng6 tháng
600Du lịch16 ngày42 ngày63 ngày4 tháng
600Thăm thân44 ngày3 tháng4 tháng5 tháng
600Công tác6 ngày13 ngày24 ngày41 ngày
602Medical Treatment1 ngày13 ngày34 ngày69 ngày
651eVisitor1 ngày1 ngày1 ngày3 ngày
771Transit2 ngày6 ngày17 ngày35 ngày
801Partner7 tháng10 tháng13 tháng23 tháng
802Child7 tháng8 tháng11 tháng13 tháng
808Confirmatory (Residence)
820Partner5 tháng9 tháng26 tháng39 tháng
837Orphan Relative
858Distinguished Talent14 tháng18 tháng22 tháng27 tháng
858Global Talent Pathway38 ngày54 ngày71 ngày3 tháng
870Visa application73 ngày3 tháng5 tháng9 tháng
870Sponsorship5 tháng5 tháng6 tháng7 tháng
887Skilled-Regional17 tháng23 tháng23 tháng24 tháng
888Business Innovation23 tháng25 tháng27 tháng29 tháng
888Investor22 tháng22 tháng24 tháng26 tháng
888Premium Investor
888Significant Investor25 tháng26 tháng27 tháng29 tháng
888Entrepreneur
890Business Owner
891Investor
892State Sponsored Business Owner
893Sponsored Investor
988Maritime Crew1 ngày1 ngày5 ngày11 ngày
Minh Ngo
Minh Ngo
Co-Founder & CEO at Bankervn facebook.com/ngominhbanker
Share:
Chuyên mục:
Tag:
Bài viết liên quan: