Dân số Nhật Bản mới nhất 2026 là bao nhiêu

Dân số Nhật Bản

122711000

Theo Worldometer, đơn vị thống kê uy tín trên thế giới, dân số Nhật Bản tính đến ngày 05/02/2026 là 122,711,012 người.

Theo số liệu mới nhất của Liên hợp quốc, dân số Nhật Bản ước tính đến giữa năm 2026122,427,731 người. Và:

  • Dân số Nhật chiếm 1,47%  – Xếp hạng 12 tổng dân số thế giới.
  • Với diện tích đất là 364.555 Km2mật độ dân số Nhật Bản là 336 người/Km2.
  • Trong đó, dân số thành thị là 114,292,213 người, chiếm 93,35% tổng dân số.
  • Độ tuổi trung bình: 50.2 tuổi. Tuổi thọ trung bình: 81,09 tuổi.

Dân số Nhật Bản phân bổ không đồng đều giữa các khu vực địa lý. Để hiểu rõ hơn về cách chia vùng và đặc điểm từng nơi, bạn có thể tham khảo danh sách 47 tỉnh thành Nhật Bản mới nhất.

So sánh Dân số Nhật Bản từ 1955 đến 2026

NămDân sốĐộ tuổi TBXếp hạng TG
2026122.427.73150,212
2025123.103.47949,812
2024123.753.04149,412
2023124.370.9474912
2022124.997.57848,512
2020126.476.46148,411
2019126.860.30146,711
2018127.202.19246,710
2017127.502.72546,710
2016127.763.26546,710
2015127.985.13346,410
2010128.542.35344,710
2005128.326.1164310
2000127.524.17441.29
1995126.365.48439,47
1990124.505.24037.37
1985121.883.482357
1980117.816.94032,57
1975112.413.35930.36
1970104.929.25128,86
196598.447.00227.25
196093.673.61525.45
195589.018.25723,65

Biểu đồ tăng trưởng

Biểu đồ tăng trưởng dân số Nhật Bản đến 2026

Dân số các tỉnh thành Nhật Bản

#Tỉnh thànhDân số (2025)
1Tokyo33.412.512
2Osaka12.964.145
3Nagoya7.146.160
4Fukuoka2.225.078
5Sapporo1.964.519
6Sendai1.256.440
7Kitakyushu1.206.731
8Hiroshima1.185.788
9Naha1.060.017
10Nara993.952
11OKama817.266
12Kumamoto641.185
13Otsu559.798
14Kanazawa533.682
15Himeji494.064
16Kagoshima484.164
17Toyohashi441.665
18Matsuyama437.355
19Takasaki431.687
20Niigata422.238
21Numazu374.507
22Oita372.190
23Fukuyama355.352
24Utsunomiya352.816
25Takamatsu340.478
26Yokkaichi332.173
27Shizuoka328.613
28Nagasaki308.986
29Asahikawa298.481
30Hamamatsu282.084
31Kofu280.212
32Nagano270.476
33Hakodate261.557
34Wakayama255.782
35Ota237.865
36Morioka226.202
37Koriyama225.981
38Akita225.217
39Toyama224.491
40Miyazaki219.947
41Kochi218.972
42Tsuchiura205.004
43Fukui201.467
44Aomori194.917
45Mito189.060
46Tokushima188.589
47Fukushima182.893
48Matsumoto180.139
49Kisarazu176.379
50Kurume174.358
51Yamagata173.585
52Nagaoka154.939
53Takaoka154.464
54Hachinohe151.565
55Obihiro149.349
56Kushiro147.096
57Thuận Nam146.751
58Ube143.910
59Marugame143.185
60Hitachi142.850
61Omuta142.814
62Sasebo142.668
63小名浜愛宕上136.419
64Tsu130.949
65Tomakomai129.747
66Kiryu129,126
67Câu chuyện123.371
68Fujieda122.203
69Hirosaki121.888
70tottori121.673

Tải về các danh sách dân số Nhật Bản

Tải về bảng so sánh dân số Nhật Bản hàng năm và dân số các tỉnh thành Nhật Bản tại đây. File excel được chia sẻ trên google drive, để sử dụng vui lòng tải về.

Kết luận

Sự biến động về dân số và xu hướng già hóa đang đặt ra nhiều thách thức nhưng cũng tạo nên những đặc điểm văn hóa, xã hội độc đáo cho xứ sở Phù Tang. Hy vọng những số liệu chi tiết về dân số trên đây đã cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan và hữu ích nhất.

Nếu bạn đang có kế hoạch ghé thăm các thành phố đông đúc như Tokyo, Osaka hay khám phá những vùng tỉnh lỵ yên bình, đừng bỏ qua bài Kinh nghiệm du lịch tự túc Nhật Bản từ A-Z nhé.

Picture of Ngo Minh

Ngo Minh

Founder & CEO tại Bankervn. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính và visa thị thực, Ngô Minh trực tiếp kiểm duyệt mọi nội dung trên hệ thống Bankervn nhằm đảm bảo tính xác thực, thực tế và cập nhật nhất cho khách hàng.
Share:
Chuyên mục:
Bài viết liên quan:

Đã có kết quả sơ bộ!

Tư vấn viên sẽ gọi điện để phân tích và đưa ra giải pháp tối ưu cho hồ sơ của bạn, trong vòng tối đa 30′ (giờ hành chính).

Chúc Quý khách một ngày tốt lành!