Hướng dẫn cách điền đơn xin cấp visa Schengen từ A-Z

Đơn xin cấp visa Schengen là loại giấy tờ quan trọng số 1 trong bộ hồ sơ xin thị thực Châu Âu. Việc điền thông tin vào Tờ khai cũng không quá phức tạp. Bạn chỉ cần điền cẩn thận và kiểm tra thông tin thật kỹ càng trước khi hoàn thành. Trong bài viết này, Bankervn sẽ hướng dẫn các bạn cách điền đơn xin visa Schengen chi tiết nhất. 

Mục lục bài viết

Đơn xin cấp thị thực Schengen là gì?

Đơn xin visa hay còn gọi là tờ khai xin thị thực là một trong những giấy tờ bắt buộc phải nộp khi bạn xin visa Schengen các diện ngắn hạn như du lịch, thăm thân nhân, công tác, thương mại, khám chữa bệnh… Loại giấy tờ này giúp cơ quan xét duyệt nắm được những thông tin cơ bản về đương đơn. Từ đó, làm căn cứ để thẩm định toàn bộ các giấy tờ về nhân thân, tài chính, công việc, tài sản và mục đích.

Lưu ý khi điền Tờ khai xin thị thực Schengen

  • Điền đầy đủ, chính xác và trung thực các thông tin trên Tờ khai. Đặc biệt, không được để trống bất kỳ thông tin nào, không được để trống bất kỳ ô nào. Mọi thông tin sai lệch dù là nhỏ nhất, bạn đều có thể bị từ chối cấp thị thực.
  • Điền thông tin bằng tiếng Anh hoặc ngôn ngữ nước sở tại. Nếu gặp khó khăn trong việc này, bạn nên nhờ sự hỗ trợ của các công ty visa chuyên nghiệp như Bankervn để điền đơn thật chính xác. 
  • Ảnh thẻ dán trong đơn theo đúng tiêu chuẩn ICAO, điều này là rất quan trọng. Bạn nên tham khảo kỹ những yêu cầu về kích thước, tiêu chuẩn hình thẻ để chụp ảnh và dán vào Tờ khai theo đúng quy định. 
  • Điền tờ khai xin visa Schengen là bước rất quan trọng, đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối và bạn phải điền thông tin bằng tiếng Anh. Để tránh sai sót trong lúc điền đơn, bạn nên đọc kỹ tờ khai theo thứ tự từ trên xuống, từ trái sang phải. Một mẹo quan trọng nữa là hãy luôn đối chiếu với passport và các giấy tờ liên quan của bạn. 

Cách điền đơn xin visa Schengen

Visa Schengen là gì ?

Trang 1. Từ câu 1 đến 25

Hướng dẫn điền đơn xin visa Schengen 1

1. Surname (Family Name): Họ của bạn, điền theo hộ chiếu, ví dụ NGO. 

2. Surname at birth: Họ của bạn theo giấy khai sinh. 

3. First name(s) given name(s): Tên của bạn, điền theo hộ chiếu, ví dụ MINH 

4. Date of Birth: Ngày –  tháng – năm sinh của bạn, điền theo thứ tự. Ví dụ 23-03-1990

5. Place of birth: Nơi sinh của bạn, điền theo hộ chiếu, ví dụ HA NOI

6. Country of Birth: Quốc gia nơi bạn sinh ra, ví dụ VIET NAM

7. Current nationality/ Nationality at birth, if different: Quốc tịch hiện tại của bạn, ví dụ bạn điền VIET NAM. Nationality at birth là quốc tịch khi bạn sinh ra nếu khác quốc tịch hiện tại.

8. Sex: Giới tính của bạn, tích vào Male nếu bạn là Nam, Female nếu bạn là Nữ.

9. Marital Status: Tình trạng hôn nhân hiện tại của bạn. Tích vào mục phù hợp với bạn: 

  • Single:  Đơn thân
  • Married: Đã có gia đình
  • Separated: Ly thân
  • Divorce: Ly dị
  • Widow(er): Góa phụ
  • Other: Tình trạng khác

10. In the case of minors: Mục này cung cấp thông tin của người bảo lãnh trong trường hợp có trẻ đi cùng. Bạn điền lần lượt Họ – Tên – Địa chỉ (nếu trẻ không có cùng địa chỉ với bạn) – Quốc tịch của cha mẹ/người bảo hộ. Ví dụ Ngô – Nam – Ha Noi –  Viet Nam.

11. National Identity Number: Số CMND của bạn.

12. Travel Document Type: Loại hộ chiếu của bạn.

  • Ordinary Passport: Hộ chiếu phổ thông
  • Diplomatic Passport: Hộ chiếu ngoại giao
  • Service Passport: Hộ chiếu công vụ
  • Official Passport: Hộ chiếu chính phủ
  • Special Passport: Hộ chiếu đặc biệt
  • Other travel document: Loại hộ chiếu khác
Hướng dẫn điền đơn xin visa Schengen 2

13. Number of travel document: Số hộ chiếu của bạn

14. Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu

15. Valid until: Ngày hết hạn hộ chiếu

16. Issue by: Được cấp bởi, bạn điền Immigration Management Department tức là cục quản lý xuất nhập cảnh.

17. Applicant’s home address and email address: Địa chỉ nhà ở và email, ghi chính xác số nhà, tên đường, quận/huyện, tỉnh, thành; Telephone number: Số điện thoại của bạn.

18. Residence in a country other than the country of current nationality: Bạn hiện có cư trú tại một quốc gia khác với quốc gia mà mình mang quốc tịch hiện tại không ?

  • No: Chọn No nếu không
  • Yes: Chọn Yes nếu có và điền thông tin tương ứng.

19. Current occupation: Nghề nghiệp hiện tại của bạn, có luôn chức vụ, ví dụ giáo viên thì bạn điền Teacher. 

20. Employer and employer’s address and telephone number. For students, name and address of educational establishment: Nơi công tác, tên, địa chỉ và số điện thoại. Nếu là sinh viên bạn cung cấp tên, địa chỉ trường. 

21. Main purpose of the journey: Mục đích chính của chuyến đi, thông thường là mục đích chính là du lịch. Bạn chọn một trong các mục phía dưới: 

  • Tourism: Du lịch
  • Business: Kinh doanh
  • Visiting family and friends: Thăm gia đình và bạn bè
  • Cultural: Văn hóa
  • Sports: Thể thao
  • Official Visit: Chuyến đi thăm chính thức
  • Medical reasons: Đi vì mục đích y tế
  • Study: Du học
  • Transit: Quá cảnh
  • Airport transit: quá cảnh ở sân bay
  • Other: lý do khác, bạn viết chi tiết bằng tiếng Anh

22. Member state (s) of destination: Quốc gia bạn dự định đến trong chuyến đi, có thể là nhiều quốc gia trong một hành trình.

23. Member state of first entry: Quốc gia đầu tiên bạn sẽ nhập cảnh. 

24. Number of entries requested: Số lần bạn muốn nhập cảnh

  • Single entry: Nhập cảnh 1 lần
  • Two entries: Nhập cảnh 2 lần
  • Multiple entries: Nhập cảnh nhiều lần

25. Duration of the intended stay or transit. Indicate number of days: Số ngày bạn sẽ ở hoặc quá cảnh, nêu rõ số ngày.

Trang 2. Câu 26 đến 34

Hướng dẫn điền đơn xin visa Schengen 3

26. Schengen visas issued during the past three years: Thị thực Schengen đã cấp trong 3 năm qua

  • No: Chọn No nếu bạn không có
  • Yes: Chọn Yes nếu có. Bạn điền thời hạn visa đó vào phần from… to…

27. Fingerprints collected previously for the purpose of applying for a Schengen visa: Bạn đã từng lấy dấu vân tay nhằm mục đích xin thị thực Schengen chưa?

  • No: Chọn No nếu bạn chưa từng.
  • Yes: Chọn Yes nếu bạn đã từng. Bạn viết ngày bạn lấy vân tay vào nếu còn nhớ. 

28. Entry permit for the final country of destination, where applicable: Thông tin về visa của quốc gia cuối cùng bạn đến, nếu có. 

  • Issued by: Cấp bởi
  • Valid from: ngày bắt đầu có hiệu lực
  • Until: Ngày kết thúc hiệu lực

29. Intended date of arrival in the Schengen area: Ngày dự kiến đến.

30. Intended date of departure from the Schengen area: Ngày dự định xuất cảnh khỏi khối Schengen.

31. Surname and firstname of the inviting person (s) in the Member State (s). If not applicable, name of hotel (s) or temporary accommodation (s) in the Member State (s):

  • Họ tên của người mời bạn trong khối Schengen, nếu không có thì điền tên khách sạn thuộc các nước trong khối này.
  • Address and email address: Địa chỉ và email của người mời hoặc khách sạn đó
  • Telephone and telefax: Số điện thoại hoặc số fax của người mời hoặc khách sạn.
    Hướng dẫn điền đơn xin visa Schengen 4

    33. Cost of travelling and living during the applicant’s stay is covered: chi phí cho chuyến đi

     – By the applicant himself/herself: Tích vào ô này nếu tự bạn chi trả cho chuyến đi, sau đó chọn vào một trong các mục phía dưới nếu bạn có

    • Cash: Tiền mặt
    • Traveller’s Cheque: Séc
    • Credit card
    • Prepaid accommodation: Xác nhận đặt phòng khách sạn
    • Prepaid transport: Xác nhận đặt vé máy bay
    • Other: Khác

     – By a sponsor (host, company, organisation), please specify: Tích vào ô này nếu bạn có người, công ty hay tổ chức tài trợ cho chuyến đi

    • Referred to in field 31 or 32: Nếu là người/tổ chức thuộc các số 31 – 32 thì bạn viết tên ở trước, tích vào ô này sau đó lựa chọn một trong các hình thức hỗ trợ phía dưới
    • Other (please specify): Nếu là người khác với người mời bạn ở ô 31-32 thì bạn viết tên ở trước, tích vào ô này, sau đó lựa chọn một trong các hình thức hỗ trợ phía dưới
    • Cash: Tiền mặt
    • Accommodation provided: Hỗ trợ chỗ ở
    • All expenses covered during the stay: Hỗ trợ mọi chi phí cho chuyến đi
    • Prepaid transport: Hỗ trợ chi phí đi lại
    • Other (please specify): Hỗ trợ khác thì bạn hãy viết chi tiết ra

    34. Personal data of the family member who is an EU, EEA or CH citizen: Dữ liệu cá nhân của thành viên trong gia đình bạn là công dân EU, EEA hoặc CH, nếu có

    • Surname: Họ của thành viên đó
    • First name: Tên của thành viên đó
    • Date of birth: Ngày sinh của thành viên đó
    • Nationality: Quốc tịch của thành viên đó
    • Number of travel document or id card: Số hộ chiếu hoặc số CMND của người đi. 

    Trang 3. Câu 35 đến 37

    Hướng dẫn điền đơn xin visa Schengen 5

    35. Family relationship with an EU, EEA or CH: Mối quan hệ của thành viên đó với bạn,nếu có

    • Spouse: Vợ/chồng
    • Child: Con
    • Grandchild: Cháu
    • Dependent ascendant: Người đang sống phụ thuộc vào bạn như cha/mẹ/ông/bà

    36. Place and date: Địa điểm, ngày tháng bạn viết đơn

    37. Signature (for minors, signature of parental authority|legal guardian): Chữ ký của bạn. Nếu trẻ vị thành niên thì thay bằng chữ ký của bố mẹ hoặc người bảo hộ của trẻ. 

    Phần cuối cùng cũng tương tự như vậy, bạn hãy viết địa điểm, ngày tháng và ký vào như ô 36, 37.

    Lời kết

    Trên đây là hướng dẫn điền Tờ khai xin cấp thị thực Schengen. Bankervn hi vọng với những hướng dẫn chi tiết này, bạn có thể tự điền đơn được chính xác. Với kinh nghiệm tư vấn và hỗ trợ hơn 15.000 Khách hàng trong và ngoài nước, Bankervn là địa chỉ xin visa Châu Âu uy tín khi bạn cần.

    Share:
    Chuyên mục:
    Bài viết liên quan: