Danh sách Ngân hàng Thương mại Cổ phần tính đến Quý II/2019

Danh sách Ngân hàng Thương mại Cổ phần tại Việt Nam do Ngân hàng Nhà nước công bố tính đến hết 30/06/2019. Tính đến thời điểm hiện tại, Việt Nam có 31 Ngân hàng TMCP.

Các danh sách về ngân hàng:

  1. Danh sách Ngân hàng
  2. Tên tiếng Anh các Ngân hàng
  3. Mã SWIFT CODE các Ngân hàng tại Việt Nam
  4. Danh sách Ngân hàng Nhà nước (100% vốn nhà nước)
  5. Danh sách Ngân hàng Thương mại Cổ phần
  6. Danh sách Ngân hàng Nước ngoài tại Việt Nam (100% vốn nước ngoài)
  7. Danh sách Chi nhánh Ngân hàng Nước ngoài
  8. Danh sách VPĐD của các Tổ chức Tín dụng Nước ngoài tại Việt Nam

danh sách các ngân hàng thương mại cổ phần tại việt nam

Ngân hàng TMCP là gì?

Ngân hàng Thương mại Cổ phần là ngân hàng thương mại. Được góp vốn của từ 3 cá nhân hoặc tổ chức trở lên theo hình thức cổ phần. Tỷ lệ sở hữu cổ phần của các cá nhân, tổ chức góp vốn được Ngân hàng Nhà nước quy định rất chặt chẽ.

DANH SÁCH NGÂN HÀNG TMCP TẠI VIỆT NAM

Sắp xếp theo vốn điều lệ tính đến 30/06/19. Đơn vị tính: tỷ đồng

TTTên đầy đủVốn điều lệ
1Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank)        37,234.00
2Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank)        37,088.80
3Ngân hàng TMCP Kỹ Thương (Techcombank)        34,965.90
4Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)        34,187.20
5Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank)        25,299.70
6Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB)        21,604.50
7Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)        18,852.20
8Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)        15,231.70
9Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB)        12,885.90
10Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu (Eximbank)        12,355.20
11Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB)        12,036.20
12Ngân hàng TMCP Hàng Hải (MSB)        11,750.00
13Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank)          9,810.00
14Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank)          9,000.00
15Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt (LienVietPostBank)          8,881.40
16Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)          8,565.90
17Ngân hàng TMCP Quốc Tế  (VIB)          7,834.70
18Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank)          7,688.00
19Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)          6,599.20
20Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)          5,500.00
21Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK)          5,319.50
22Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)          5,000.00
23Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (Vietbank)          4,190.20
24Ngân hàng TMCP Quốc dân (NCB)          4,101.60
25Ngân hàng TMCP Việt Á (VietABank)          3,500.00
26Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)          3,353.50
27Ngân hàng TMCP Kiên Long (Kienlongbank)          3,237.00
28Ngân hàng TMCP Bản Việt (Viet Capital Bank)          3,171.00
29Ngân hàng TMCP Bảo Việt  (BAOVIET Bank)          3,150.00
30Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương (SAIGONBANK)          3,080.00
31Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex (PG Bank)          3,000.00

Bản quyền thuộc về Bankervn – Dịch vụ làm visa uy tín TP.HCM

  • H: 0903752405
  • E: dichvu@bankervn.com
  • A: 3B, lầu 3, 76 Cách Mạng Tháng 8, Phường 6, Quận 03, Hồ Chí Minh 72407, Việt Nam
Danh sách Ngân hàng Thương mại Cổ phần tính đến Quý II/2019
5 (100%) 1 vote[s]