Danh sách tên, tên viết tắt các quốc gia trên thế giới bằng tiếng Anh

Bankervn xin liệt kê danh sách các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới bằng tiếng Anh, Tiếng Việt. Kèm theo đó là tên viết tắt 2 chữ cái, tên viết tắt 3 chữ cái và mã vùng điện thoại. Tên viết tắt do tổ chức ISO quy định và được Liên Hợp Quốc sử dụng.

Tên tất cả các quốc gia trên thế giới bằng Tiếng Anh

STT Tên quốc gia tiếng Anh Tên quốc gia tiếng Việt Tắt (2) Tắt (3) Mã vùng
1 Afghanistan Afghanistan AF AFG +93
2 Albania Albania AL ALB +355
3 Algeria Algeria DZ DZA +213
4 American Samoa Samoa thuộc Mỹ AS ASM +1 684
5 Andorra Andorra AD AND +376
6 Angola Angola AO AGO +244
7 Anguilla Anguilla AI AIA +1 264
8 Antarctica Antarctica AQ ATA +672
9 Antigua and Barbuda Antigua và Barbuda AG ATG +1 268
10 Argentina Argentina AR ARG +54
11 Armenia Armenia AM ARM +374
12 Aruba Aruba AW ABW +297
13 Australia Úc AU AUS +61
14 Austria Áo AT AUT +43
15 Azerbaijan Azerbaijan AZ AZE +994
16 Bahamas Bahamas BS BHS +1 242
17 Bahrain Bahrain BH BHR +973
18 Bangladesh Bangladesh BD BGD +880
19 Barbados Barbados BB BRB +1 246
20 Belarus Belarus BY BLR +375
21 Belgium Bỉ BE BEL +32
22 Belize Belize BZ BLZ +501
23 Benin Benin BJ BEN +229
24 Bermuda Bermuda BM BMU +1 441
25 Bhutan Bhutan BT BTN +975
26 Bolivia Bolivia BO BOL +591
27 Bonaire Bonaire BQ BES +599
28 Bosnia and Herzegovina Bosnia và Herzegovina BA BIH +387
29 Botswana Botswana BW BWA +267
30 Bouvet Island Đảo Bouvet BV BVT +47
31 Brazil Brazil BR BRA +55
32 British Indian Ocean Territory Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh IO IOT +246
33 Brunei Nhà nước Brunei Darussalam BN BRN +673
34 Bulgaria Bulgaria BG BGR +359
35 Burkina Faso Burkina Faso BF BFA +226
36 Burundi Burundi BI BDI +257
37 Cambodia Campuchia KH KHM +855
38 Cameroon Cameroon CM CMR +237
39 Canada Canada CA CAN +1
40 Cape Verde Cape Verde CV CPV +238
41 Cayman Islands Quần đảo Cayman KY CYM +1 345
42 Central African Republic Trung Phi CF CAF +236
43 Chad Sát (Tchad) TD TCD +235
44 Chile Chile CL CHL +56
45 China Trung Quốc CN CHN +86
46 Christmas Island Đảo Giáng Sinh CX CXR +61
47 Cocos (Keeling) Islands Quần đảo Cocos CC CCK +61
48 Colombia Colombia CO COL +57
49 Comoros Comoros KM COM +269
50 Congo Cộng hòa Congo CG COG +242
51 Democratic Republic of the Congo Cộng hòa Dân chủ Congo CD COD +243
52 Cook Islands Quần đảo Cook CK COK +682
53 Costa Rica Costa Rica CR CRI +506
54 Croatia Croatia HR HRV +385
55 Cuba Cuba CU CUB +53
56 Curacao Curacao CW CUW +599
57 Cyprus Síp CY CYP +357
58 Czech Republic Séc CZ CZE +420
59 Côte d’Ivoire Bờ Biển Ngà CI CIV +225
60 Denmark Đan Mạch DK DNK +45
61 Djibouti Djibouti DJ DJI +253
62 Dominica Dominica DM DMA +1 767
63 Dominican Republic Cộng hòa Dominica DO DOM +1 809, +1 829, +1 849
64 Ecuador Ecuador EC ECU +593
65 Egypt Ai Cập EG EGY +20
66 El Salvador El Salvador SV SLV +503
67 Equatorial Guinea Guinea Xích Đạo GQ GNQ +240
68 Eritrea Eritrea ER ERI +291
69 Estonia Estonia EE EST +372
70 Ethiopia Ethiopia ET ETH +251
71 Falkland Islands (Malvinas) Quần đảo Falkland FK FLK +500
72 Faroe Islands Quần đảo Faroe FO FRO +298
73 Fiji Fiji FJ FJI +679
74 Finland Phần Lan FI FIN +358
75 France Pháp FR FRA +33
76 French Guiana Guiana thuộc Pháp GF GUF +594
77 French Polynesia Polynesia thuộc Pháp PF PYF +689
78 French Southern Territories Vùng đất phía Nam và châu Nam Cực thuộc Pháp TF ATF +262
79 Gabon Gabon GA GAB +241
80 Gambia Gambia GM GMB +220
81 Georgia Georgia GE GEO +995
82 Germany Đức DE DEU +49
83 Ghana Ghana GH GHA +233
84 Gibraltar Gibraltar GI GIB +350
85 Greece Hy Lạp GR GRC +30
86 Greenland Một quốc gia tự trị thuộc Đan Mạch GL GRL +299
87 Grenada Grenada GD GRD +1 473
88 Guadeloupe Guadeloupe GP GLP +590
89 Guam Đảo Guam GU GUM +1 671
90 Guatemala Guatemala GT GTM +502
91 Guernsey Guernsey GG GGY +44
92 Guinea Guinea GN GIN +224
93 Guinea-Bissau Guinea-Bissau GW GNB +245
94 Guyana Guyana GY GUY +592
95 Haiti Haiti HT HTI +509
96 Heard Island and McDonald Islands Đảo Heard và quần đảo McDonald HM HMD +672
97 Vatican City Tòa thánh Vatican VA VAT +379
98 Honduras Honduras HN HND +504
99 Hong Kong Hồng Kông HK HKG +852
100 Hungary Hungary HU HUN +36
101 Iceland Iceland IS ISL +354
102 India Ấn Độ IN IND +91
103 Indonesia Indonesia ID IDN +62
104 Iran Iran IR IRN +98
105 Iraq Iraq IQ IRQ +964
106 Ireland Ireland IE IRL +353
107 Isle of Man Đảo Man IM IMN +44
108 Israel Israel IL ISR +972
109 Italy Ý IT ITA +39
110 Jamaica Jamaica JM JAM +1 876
111 Japan Nhật Bản JP JPN +81
112 Jersey Jersey JE JEY +44
113 Jordan Jordan JO JOR +962
114 Kazakhstan Kazakhstan KZ KAZ +7
115 Kenya Kenya KE KEN +254
116 Kiribati Kiribati KI KIR +686
117 North Korea Triều tiên KP PRK +850
118 South Korea Hàn Quốc KR KOR +82
119 Kuwait Kuwait KW KWT +965
120 Kyrgyzstan Kyrgyzstan KG KGZ +996
121 Laos Lào LA LAO +856
122 Latvia Latvia LV LVA +371
123 Lebanon Lebanon LB LBN +961
124 Lesotho Lesotho LS LSO +266
125 Liberia Liberia LR LBR +231
126 Libya Libya LY LBY +218
127 Liechtenstein Liechtenstein LI LIE +423
128 Lithuania Lithuania LT LTU +370
129 Luxembourg Luxembourg LU LUX +352
130 Macao Macao MO MAC +853
131 Macedonia Macedonia MK MKD +389
132 Madagascar Madagascar MG MDG +261
133 Malawi Malawi MW MWI +265
134 Malaysia Malaysia MY MYS +60
135 Maldives Maldives MV MDV +960
136 Mali Mali ML MLI +223
137 Malta Malta MT MLT +356
138 Marshall Islands Quần đảo Marshall MH MHL +692
139 Martinique Martinique MQ MTQ +596
140 Mauritania Mauritania MR MRT +222
141 Mauritius Mauritius MU MUS +230
142 Mayotte Mayotte YT MYT +262
143 Mexico Mexico MX MEX +52
144 Federated States of Micronesia Liên bang Micronesia FM FSM +691
145 Moldova Moldova MD MDA +373
146 Monaco Monaco MC MCO +377
147 Mongolia Mông Cổ MN MNG +976
148 Montenegro Montenegro ME MNE +382
149 Montserrat Montserrat MS MSR +1 664
150 Morocco Ma Rốc (Maroc) MA MAR +212
151 Mozambique Mozambique MZ MOZ +258
152 Myanmar Myanmar MM MMR +95
153 Namibia Namibia NA NAM +264
154 Nauru Nauru NR NRU +674
155 Nepal Nepal NP NPL +977
156 Netherlands Hà Lan NL NLD +31
157 New Caledonia New Caledonia NC NCL +687
158 New Zealand New Zealand NZ NZL +64
159 Nicaragua Nicaragua NI NIC +505
160 Niger Niger NE NER +227
161 Nigeria Nigeria NG NGA +234
162 Niue Niue NU NIU +683
163 Norfolk Island Đảo Norfolk NF NFK +672
164 Northern Mariana Islands Quần đảo Bắc Mariana MP MNP +1 670
165 Norway Na Uy NO NOR +47
166 Oman Oman OM OMN +968
167 Pakistan Pakistan PK PAK +92
168 Palau Palau PW PLW +680
169 Palestine Palestine PS PSE +970
170 Panama Panama PA PAN +507
171 Papua New Guinea Papua New Guinea PG PNG +675
172 Paraguay Paraguay PY PRY +595
173 Peru Peru PE PER +51
174 Philippines Philippines PH PHL +63
175 Pitcairn Pitcairn PN PCN +870
176 Poland Ba Lan PL POL +48
177 Portugal Bồ Đào Nha PT PRT +351
178 Puerto Rico Puerto Rico PR PRI +1
179 Qatar Qatar QA QAT +974
180 Romania Romania RO ROU +40
181 Russian Nga RU RUS +7
182 Rwanda Rwanda RW RWA +250
183 Reunion Reunion RE REU +262
184 Saint Barthelemy Saint Barthelemy BL BLM +590
185 Saint Helena Saint Helena SH SHN +290
186 Saint Kitts and Nevis Saint Kitts và Nevis KN KNA +1 869
187 Saint Lucia Saint Lucia LC LCA +1 758
188 Saint Martin (French part) Saint Martin (French part) MF MAF +590
189 Saint Pierre and Miquelon Saint Pierre và Miquelon PM SPM +508
190 Saint Vincent and the Grenadines Saint Vincent và the Grenadines VC VCT +1 784
191 Samoa Samoa WS WSM +685
192 San Marino San Marino SM SMR +378
193 Sao Tome and Principe Sao Tome và Principe ST STP +239
194 Saudi Arabia Ả Rập Xê Út SA SAU +966
195 Senegal Senegal SN SEN +221
196 Serbia Serbia RS SRB +381
197 Seychelles Seychelles SC SYC +248
198 Sierra Leone Sierra Leone SL SLE +232
199 Singapore Singapore SG SGP +65
200 Sint Maarten Sint Maarten SX SXM +1 721
201 Slovakia Slovakia SK SVK +421
202 Slovenia Slovenia SI SVN +386
203 Solomon Islands Quần đảo Solomon SB SLB +677
204 Somalia Somalia SO SOM +252
205 South Africa Nam Phi ZA ZAF +27
206 South Georgia and the South Sandwich Islands Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich GS SGS +500
207 South Sudan Nam Sudan SS SSD +211
208 Spain Tây Ban Nha ES ESP +34
209 Sri Lanka Sri Lanka LK LKA +94
210 Sudan Sudan SD SDN +249
211 Suriname Suriname SR SUR +597
212 Svalbard and Jan Mayen Svalbard và Jan Mayen SJ SJM +47
213 Swaziland Swaziland SZ SWZ +268
214 Sweden Thụy Điển SE SWE +46
215 Switzerland Thụy Sĩ CH CHE +41
216 Syria Syria SY SYR +963
217 Taiwan Đài Loan TW TWN +886
218 Tajikistan Tajikistan TJ TJK +992
219 Tanzania Tanzania TZ TZA +255
220 Thailand Thái Lan TH THA +66
221 Timor-Leste Đông Timor TL TLS +670
222 Togo Togo TG TGO +228
223 Tokelau Tokelau TK TKL +690
224 Tonga Tonga TO TON +676
225 Trinidad and Tobago Trinidad và Tobago TT TTO +1 868
226 Tunisia Tunisia TN TUN +216
227 Turkey Thổ Nhĩ Kỳ TR TUR +90
228 Turkmenistan Turkmenistan TM TKM +993
229 Turks and Caicos Islands Quần đảo Turks và Caicos TC TCA +1 649
230 Tuvalu Tuvalu TV TUV +688
231 Uganda Uganda UG UGA +256
232 Ukraine Ukraine UA UKR +380
233 United Arab Emirates Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất AE ARE +971
234 United Kingdom Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland GB GBR +44
235 United States Mỹ (Hoa Kỳ) US USA +1
236 United States Minor Outlying Islands Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ UM UMI +1
237 Uruguay Uruguay UY URY +598
238 Uzbekistan Uzbekistan UZ UZB +998
239 Vanuatu Vanuatu VU VUT +678
240 Venezuela Venezuela VE VEN +58
241 Viet Nam Việt nam VN VNM +84
242 British Virgin Islands Quần đảo Virgin thuộc Anh VG VGB +1 284
243 US Virgin Islands Quần đảo Virgin thuộc Mỹ VI VIR +1 340
244 Wallis and Futuna Wallis và Futuna WF WLF +681
245 Western Sahara Tây Sahara EH ESH +212
246 Yemen Yemen YE YEM +967
247 Zambia Zambia ZM ZMB +260
248 Zimbabwe Zimbabwe ZW ZWE +263

 

Danh sách tên, tên viết tắt các quốc gia trên thế giới bằng tiếng Anh
3.4 (68%) 5 votes