Tên viết tắt các nước trên thế giới tiếng Anh 2026

Bankervn xin giới thiệu 2 danh sách tên viết tắt các nước trên thế giới bằng tiếng Anh. Bao gồm: danh sách 195 thành viên, quan sát viên Liên Hợp Quốc và danh sách 77 nước, vùng lãnh thổ, vùng tự trị, khu vực tranh chấp khác.

Tên viết tắt các quốc gia trên thế giới

Tên viết tắt các nước trên thế giới bằng tiếng Anh hay còn gọi là ký hiệu của các quốc gia. Đó là một chuỗi ký tự hay số được sử dụng để đại diện cho mỗi quốc gia. Các mã này thường dựa trên tiêu chuẩn quốc tế như ISO 3166-1 alpha-2 hoặc alpha-3.

Danh sách tên viết tắt các nước thành viên, quan sát viên Liên Hợp Quốc

#Tên Tiếng AnhViết tắt
(2 ký tự)
Viết tắt
(3 ký tự)
1AfghanistanAFAFG
2AlbaniaALALB
3AlgeriaDZDZA
4AndorraADAND
5AngolaAOAGO
6Antigua and BarbudaAGATG
7ArgentinaARARG
8ArmeniaAMARM
9AustraliaAUAUS
10AustriaATAUT
11AzerbaijanAZAZE
12BahamasBSBHS
13BahrainBHBHR
14BangladeshBDBGD
15BarbadosBBBRB
16BelarusBYBLR
17BelgiumBEBEL
18BelizeBZBLZ
19BeninBJBEN
20BhutanBTBTN
21BoliviaBOBOL
22Bosnia and HerzegovinaBABIH
23BotswanaBWBWA
24BrazilBRBRA
25BruneiBNBRN
26BulgariaBGBGR
27Burkina FasoBFBFA
28BurundiBIBDI
29CambodiaKHKHM
30CameroonCMCMR
31CanadaCACAN
32Cape VerdeCVCPV
33Central African RepublicCFCAF
34ChadTDTCD
35ChileCLCHL
36ChinaCNCHN
37ColombiaCOCOL
38ComorosKMCOM
39Costa RicaCRCRI
40CroatiaHRHRV
41CubaCUCUB
42CyprusCYCYP
43Czech RepublicCZCZE
44Democratic Republic of the CongoCDCOD
45DenmarkDKDNK
46DjiboutiDJDJI
47DominicaDMDMA
48Dominican RepublicDODOM
49EcuadorECECU
50EgyptEGEGY
51El SalvadorSVSLV
52Equatorial GuineaGQGNQ
53EritreaERERI
54EstoniaEEEST
55EswatiniSZSWZ
56EthiopiaETETH
57FijiFJFJI
58FinlandFIFIN
59FranceFRFRA
60GabonGAGAB
61GeorgiaGEGEO
62GermanyDEDEU
63GhanaGHGHA
64GreeceGRGRC
65GrenadaGDGRD
66GuatemalaGTGTM
67GuineaGNGIN
68Guinea-BissauGWGNB
69GuyanaGYGUY
70HaitiHTHTI
71HondurasHNHND
72HungaryHUHUN
73IcelandISISL
74IndiaININD
75IndonesiaIDIDN
76IranIRIRN
77IraqIQIRQ
78IrelandIEIRL
79IsraelILISR
80ItalyITITA
81Ivory CoastCICIV
82JamaicaJMJAM
83JapanJPJPN
84JordanJOJOR
85KazakhstanKZKAZ
86KenyaKEKEN
87KiribatiKIKIR
88KuwaitKWKWT
89KyrgyzstanKGKGZ
90LaosLALAO
91LatviaLVLVA
92LebanonLBLBN
93LesothoLSLSO
94LiberiaLRLBR
95LibyaLYLBY
96LiechtensteinLILIE
97LithuaniaLTLTU
98LuxembourgLULUX
99MadagascarMGMDG
100MalawiMWMWI
101MalaysiaMYMYS
102MaldivesMVMDV
103MaliMLMLI
104MaltaMTMLT
105Marshall IslandsMHMHL
106MauritaniaMRMRT
107MauritiusMUMUS
108MexicoMXMEX
109MicronesiaFMFSM
110MoldovaMDMDA
111MonacoMCMCO
112MongoliaMNMNG
113MontenegroMEMNE
114MoroccoMAMAR
115MozambiqueMZMOZ
116MyanmarMMMMR
117NamibiaNANAM
118NaoeroNRNRO
119NepalNPNPL
120NetherlandsNLNLD
121New ZealandNZNZL
122NicaraguaNINIC
123NigerNENER
124NigeriaNGNGA
125North KoreaKPPRK
126North MacedoniaMKMKD
127NorwayNONOR
128OmanOMOMN
129PakistanPKPAK
130PalauPWPLW
131PalestinePSPSE
132PanamaPAPAN
133Papua New GuineaPGPNG
134ParaguayPYPRY
135PeruPEPER
136PhilippinesPHPHL
137PolandPLPOL
138PortugalPTPRT
139QatarQAQAT
140Republic of the CongoCGCOG
141RomaniaROROU
142RussiaRURUS
143RwandaRWRWA
144Saint Kitts and NevisKNKNA
145Saint LuciaLCLCA
146Saint Vincent and the GrenadinesVCVCT
147SamoaWSWSM
148San MarinoSMSMR
149São Tomé and PríncipeSTSTP
150Saudi ArabiaSASAU
151SenegalSNSEN
152SerbiaRSSRB
153SeychellesSCSYC
154Sierra LeoneSLSLE
155SingaporeSGSGP
156SlovakiaSKSVK
157SloveniaSISVN
158Solomon IslandsSBSLB
159SomaliaSOSOM
160South AfricaZAZAF
161South KoreaKRKOR
162South SudanSSSSD
163SpainESESP
164Sri LankaLKLKA
165SudanSDSDN
166SurinameSRSUR
167SwedenSESWE
168SwitzerlandCHCHE
169SyriaSYSYR
170TajikistanTJTJK
171TanzaniaTZTZA
172ThailandTHTHA
173The GambiaGMGMB
174Timor-LesteTLTLS
175TogoTGTGO
176TongaTOTON
177Trinidad and TobagoTTTTO
178TunisiaTNTUN
179TurkeyTRTUR
180TurkmenistanTMTKM
181TuvaluTVTUV
182UgandaUGUGA
183UkraineUAUKR
184United Arab EmiratesAEARE
185United KingdomGBGBR
186United StatesUSUSA
187UruguayUYURY
188UzbekistanUZUZB
189VanuatuVUVUT
190Vatican CityVAVAT
191VenezuelaVEVEN
192VietnamVNVNM
193YemenYEYEM
194ZambiaZMZMB
195ZimbabweZWZWE

Các nước có nhiều tên gọi có thể khiến bạn nhầm lẫn

  • Bắc Ma-xê-đô-ni-a: Tên quốc tế tiếng anh: North Macedonia. Tên gọi khác: Macedonia
  • Bờ Biển Ngà (Cốt-đi-voa): Tên tiếng anh Quốc tế: Côte d’Ivoire. Tên gọi khác: Ivory Coast
  • Cộng hòa Công-gô: Tên tiếng anh Quốc tế: Congo. Tên gọi khác: Republic of the Congo
  • Cộng hoà dân chủ Công-gô: Tên tiếng anh Quốc tế: DR Congo. Tên gọi khác: Democratic Republic of the Congo
  • Đông Timor: Tên tiếng anh Quốc tế: Timor-Leste. Tên gọi khác: East Timor
  • E-xoa-ti-ni: Tên tiếng anh Quốc tế: Eswatini. Tên gọi khác: Swaziland
  • Pa-le-xtin: Tên tiếng anh Quốc tế: State of Palestine. Tên gọi khác: Palestine
  • Sao Tô-mê và Prin-xi-pê: Tên tiếng anh Quốc tế: Sao Tome & Principe. Tên gọi khác: Sao Tome and Principe
  • Séc: Tên tiếng anh Quốc tế: Czechia. Tên gọi khác: Czech Republic
  • Tòa thánh Vatican: Tên tiếng anh Quốc tế: Holy See. Tên gọi khác: Vatican City, Vatican
  • Xanh Kít và Nê-vi: Tên tiếng anh Quốc tế: Saint Kitts & Nevis. Tên gọi khác: Saint Kitts and Nevis
  • Xanh Vin-xen và Grê-na-din: Tên tiếng anh Quốc tế: St. Vincent & Grenadines. Tên gọi khác: Saint Vincent and the Grenadines

Danh sách tên viết tắt các nước, vùng lãnh thổ khác

Danh sách này bao gồm các vùng lãnh thổ phụ thuộc, quốc gia cấu thành, vùng tự trị và các khu vực có sự công nhận hạn chế. Lưu ý: Đối với các vùng lãnh thổ tranh chấp hoặc quốc gia/lãnh thổ không được cấp mã ISO 3166-1 chính thức, phần mã viết tắt sẽ được để trống (ký hiệu “-“).

#Tên Tiếng AnhViết tắt
(2 ký tự)
Viết tắt
(3 ký tự)
1Abkhazia
2Adélie Land
3Akrotiri and Dhekelia
4American SamoaASASM
5AnguillaAIAIA
6AntarcticaAQATA
7Argentine Antarctica
8ArubaAWABW
9Ashmore and Cartier Islands
10Australian Antarctic Territory
11BermudaBMBMU
12BonaireBQBES
13Bouvet IslandBVBVT
14British Antarctic Territory
15British Indian Ocean TerritoryIOIOT
16British Virgin IslandsVGVGB
17Cayman IslandsKYCYM
18Chilean Antarctic Territory
19Christmas IslandCXCXR
20Clipperton Island
21Cocos (Keeling) IslandsCCCCK
22Cook IslandsCKCOK
23Coral Sea Islands
24CuraçaoCWCUW
25Easter Island
26England
27Falkland IslandsFKFLK
28Faroe IslandsFOFRO
29French PolynesiaPFPYF
30French Southern TerritoriesTFATF
31GibraltarGIGIB
32GreenlandGLGRL
33GuamGUGUM
34GuernseyGGGGY
35Heard Island and McDonald IslandsHMHMD
36Hong KongHKHKG
37Isle of ManIMIMN
38Jan MayenSJSJM
39JerseyJEJEY
40Kosovo
41MacauMOMAC
42Marie Byrd Land
43MontserratMSMSR
44New CaledoniaNCNCL
45NiueNUNIU
46Norfolk IslandNFNFK
47Northern Cyprus
48Northern Ireland
49Northern Mariana IslandsMPMNP
50Peter I Island
51Pitcairn IslandsPNPCN
52Puerto RicoPRPRI
53Queen Maud Land
54Ross Dependency
55SabaBQBES
56Saint BarthélemyBLBLM
57Saint Helena, Ascension and Tristan da CunhaSHSHN
58Saint MartinMFMAF
59Saint Pierre and MiquelonPMSPM
60Scotland
61Sint EustatiusBQBES
62Sint MaartenSXSXM
63Somaliland
64South Georgia and the South Sandwich IslandsGSSGS
65South Ossetia
66Spratly Islands
67SvalbardSJSJM
68TaiwanTWTWN
69TokelauTKTKL
70Transnistria
71Turks and Caicos IslandsTCTCA
72U.S. Minor Outlying IslandsUMUMI
73U.S. Virgin IslandsVIVIR
74Wales
75Wallis and FutunaWFWLF
76Western SaharaEHESH
77ÅlandAXALA

Lời kết

Trên đây là danh sách tên viết tắt các quốc gia trên thế giới được cập nhật theo wikipedia và các nguồn tư liệu uy tín. Bankervn hy vọng thông tin hữu ích, nếu có gì còn thiếu sót vui lòng phản hồi qua email: info@bankervn.com. Chân thành cảm ơn!

Picture of Ngô Minh

Ngô Minh

Founder & CEO tại Bankervn. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính và visa thị thực, Ngô Minh trực tiếp kiểm duyệt mọi nội dung trên hệ thống Bankervn nhằm đảm bảo tính xác thực, thực tế và cập nhật nhất cho khách hàng.
Share:
Chuyên mục:
Bài viết liên quan: