Tên các quốc gia trên thế giới bằng tiếng Anh và tiếng Việt 2024

Bankervn xin chia sẻ danh sách tên các quốc gia trên thế giới bằng tiếng Anh và tiếng Việt. Danh sách bao gồm 195 quốc gia được liên hợp quốc công nhận, 53 vùng lãnh thổ và khu vực đang tranh chấp. 

Tên các nước trên thế giới bằng tiếng Anh

#Tên tiếng AnhTên tiếng Việt
1AfghanistanAfghanistan
2AlbaniaAlbania
3AlgeriaAlgeria
4American SamoaSamoa thuộc Mỹ
5AndorraAndorra
6AngolaAngola
7AnguillaAnguilla
8AntarcticaAntarctica
9Antigua and BarbudaAntigua và Barbuda
10ArgentinaArgentina
11ArmeniaArmenia
12ArubaAruba
13AustraliaÚc
14AustriaÁo
15AzerbaijanAzerbaijan
16BahamasBahamas
17BahrainBahrain
18BangladeshBangladesh
19BarbadosBarbados
20BelarusBelarus
21BelgiumBỉ
22BelizeBelize
23BeninBenin
24BermudaBermuda
25BhutanBhutan
26BoliviaBolivia
27BonaireBonaire
28Bosnia and HerzegovinaBosnia và Herzegovina
29BotswanaBotswana
30Bouvet IslandĐảo Bouvet
31BrazilBrazil
32British Indian Ocean TerritoryLãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh
33BruneiNhà nước Brunei Darussalam
34BulgariaBulgaria
35Burkina FasoBurkina Faso
36BurundiBurundi
37CambodiaCampuchia
38CameroonCameroon
39CanadaCanada
40Cape VerdeCape Verde
41Cayman IslandsQuần đảo Cayman
42Central African RepublicTrung Phi
43ChadSát (Tchad)
44ChileChile
45ChinaTrung Quốc
46Christmas IslandĐảo Giáng Sinh
47Cocos (Keeling) IslandsQuần đảo Cocos
48ColombiaColombia
49ComorosComoros
50CongoCộng hòa Congo
51Democratic Republic of the CongoCộng hòa Dân chủ Congo
52Cook IslandsQuần đảo Cook
53Costa RicaCosta Rica
54CroatiaCroatia
55CubaCuba
56CuracaoCuracao
57CyprusSíp
58Czech RepublicSéc
59Côte d’IvoireBờ Biển Ngà
60DenmarkĐan Mạch
61DjiboutiDjibouti
62DominicaDominica
63Dominican RepublicCộng hòa Dominica
64EcuadorEcuador
65EgyptAi Cập
66El SalvadorEl Salvador
67Equatorial GuineaGuinea Xích Đạo
68EritreaEritrea
69EstoniaEstonia
70EthiopiaEthiopia
71Falkland Islands (Malvinas)Quần đảo Falkland
72Faroe IslandsQuần đảo Faroe
73FijiFiji
74FinlandPhần Lan
75FrancePháp
76French GuianaGuiana thuộc Pháp
77French PolynesiaPolynesia thuộc Pháp
78French Southern TerritoriesVùng đất phía Nam và châu Nam Cực thuộc Pháp
79GabonGabon
80GambiaGambia
81GeorgiaGeorgia
82GermanyĐức
83GhanaGhana
84GibraltarGibraltar
85GreeceHy Lạp
86GreenlandMột quốc gia tự trị thuộc Đan Mạch
87GrenadaGrenada
88GuadeloupeGuadeloupe
89GuamĐảo Guam
90GuatemalaGuatemala
91GuernseyGuernsey
92GuineaGuinea
93Guinea-BissauGuinea-Bissau
94GuyanaGuyana
95HaitiHaiti
96Heard Island and McDonald IslandsĐảo Heard và quần đảo McDonald
97Vatican City Tòa thánh Vatican
98HondurasHonduras
99Hong KongHồng Kông
100HungaryHungary
101IcelandIceland
102IndiaẤn Độ
103IndonesiaIndonesia
104IranIran
105IraqIraq
106IrelandIreland
107Isle of ManĐảo Man
108IsraelIsrael
109ItalyÝ
110JamaicaJamaica
111JapanNhật Bản
112JerseyJersey
113JordanJordan
114KazakhstanKazakhstan
115KenyaKenya
116KiribatiKiribati
117North KoreaTriều tiên
118South KoreaHàn Quốc
119KuwaitKuwait
120KyrgyzstanKyrgyzstan
121LaosLào
122LatviaLatvia
123LebanonLebanon
124LesothoLesotho
125LiberiaLiberia
126LibyaLibya
127LiechtensteinLiechtenstein
128LithuaniaLithuania
129LuxembourgLuxembourg
130MacaoMacao
131MacedoniaMacedonia
132MadagascarMadagascar
133MalawiMalawi
134MalaysiaMalaysia
135MaldivesMaldives
136MaliMali
137MaltaMalta
138Marshall IslandsQuần đảo Marshall
139MartiniqueMartinique
140MauritaniaMauritania
141MauritiusMauritius
142MayotteMayotte
143MexicoMexico
144Federated States of MicronesiaLiên bang Micronesia
145MoldovaMoldova
146MonacoMonaco
147MongoliaMông Cổ
148MontenegroMontenegro
149MontserratMontserrat
150MoroccoMa Rốc (Maroc)
151MozambiqueMozambique
152MyanmarMyanmar
153NamibiaNamibia
154NauruNauru
155NepalNepal
156NetherlandsHà Lan
157New CaledoniaNew Caledonia
158New ZealandNew Zealand
159NicaraguaNicaragua
160NigerNiger
161NigeriaNigeria
162NiueNiue
163Norfolk IslandĐảo Norfolk
164Northern Mariana IslandsQuần đảo Bắc Mariana
165NorwayNa Uy
166OmanOman
167PakistanPakistan
168PalauPalau
169PalestinePalestine
170PanamaPanama
171Papua New GuineaPapua New Guinea
172ParaguayParaguay
173PeruPeru
174PhilippinesPhilippines
175PitcairnPitcairn
176PolandBa Lan
177PortugalBồ Đào Nha
178Puerto RicoPuerto Rico
179QatarQatar
180RomaniaRomania
181Russian Nga
182RwandaRwanda
183ReunionReunion
184Saint BarthelemySaint Barthelemy
185Saint HelenaSaint Helena
186Saint Kitts and NevisSaint Kitts và Nevis
187Saint LuciaSaint Lucia
188Saint Martin (French part)Saint Martin (French part)
189Saint Pierre and MiquelonSaint Pierre và Miquelon
190Saint Vincent and the GrenadinesSaint Vincent và the Grenadines
191SamoaSamoa
192San MarinoSan Marino
193Sao Tome and PrincipeSao Tome và Principe
194Saudi ArabiaẢ Rập Xê Út
195SenegalSenegal
196SerbiaSerbia
197SeychellesSeychelles
198Sierra LeoneSierra Leone
199SingaporeSingapore
200Sint MaartenSint Maarten
201SlovakiaSlovakia
202SloveniaSlovenia
203Solomon IslandsQuần đảo Solomon
204SomaliaSomalia
205South AfricaNam Phi
206South Georgia and the South Sandwich IslandsNam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich
207South SudanNam Sudan
208SpainTây Ban Nha
209Sri LankaSri Lanka
210SudanSudan
211SurinameSuriname
212Svalbard and Jan MayenSvalbard và Jan Mayen
213SwazilandSwaziland
214SwedenThụy Điển
215SwitzerlandThụy Sĩ
216SyriaSyria
217TaiwanĐài Loan 
218TajikistanTajikistan
219TanzaniaTanzania
220ThailandThái Lan
221Timor-LesteĐông Timor
222TogoTogo
223TokelauTokelau
224TongaTonga
225Trinidad and TobagoTrinidad và Tobago
226TunisiaTunisia
227TurkeyThổ Nhĩ Kỳ
228TurkmenistanTurkmenistan
229Turks and Caicos IslandsQuần đảo Turks và Caicos
230TuvaluTuvalu
231UgandaUganda
232UkraineUkraine
233United Arab EmiratesCác tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
234United KingdomVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
235United StatesMỹ (Hoa Kỳ)
236United States Minor Outlying IslandsCác tiểu đảo xa của Hoa Kỳ
237UruguayUruguay
238UzbekistanUzbekistan
239VanuatuVanuatu
240VenezuelaVenezuela
241VietnamViệt nam
242British Virgin IslandsQuần đảo Virgin thuộc Anh
243US Virgin IslandsQuần đảo Virgin thuộc Mỹ 
244Wallis and FutunaWallis và Futuna
245Western SaharaTây Sahara
246YemenYemen
247ZambiaZambia
248ZimbabweZimbabwe

Lời kết

Danh sách tên tiếng Anh và tiếng Việt các quốc gia trên thế giới được tổng hợp từ các nguồn wiki và các trang mạng quốc tế uy tín. Dịch vụ visa Bankervn hy vọng thông tin hữu ích, nếu có gì thiếu sót vui lòng phản hồi qua email: info@bankervn.com. Trân trọng cảm ơn!

Picture of Minh Ngo
Minh Ngo
Co-Founder & CEO at Bankervn
Share:
Chuyên mục:
Bài viết liên quan: